Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
trật trệu


Không khớp, không vững: Bánh xe đi trật trệu.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.